TOPIK-Q

Hướng dẫn TOPIK

TOPIK là gì?

TOPIK (Test of Proficiency in Korean) là kỳ thi năng lực tiếng Hàn chính thức dành cho kiều bào và người nước ngoài không nói tiếng Hàn như tiếng mẹ đẻ. Kỳ thi định hướng việc học và góp phần phổ biến tiếng Hàn.

Cơ quan tổ chức
Bộ Giáo dục, NIIED
Đối tượng dự thi
Kiều bào · người nước ngoài không nói tiếng Hàn như tiếng mẹ đẻ (thi trong nước hoặc nước ngoài)
Ứng dụng chính
Nhập học/tốt nghiệp đại học(sau đại học), xin visa lao động, thường trú · nhập tịch, học bổng chính phủ, v.v.

So sánh các loại kỳ thi

Phổ biến

TOPIK I

Cấp độ
Cấp 1 ~ 2
Phần thi
Nghe · Đọc
Số câu
70 câu
Thời gian
100 phút

Nhập học đại học, việc làm cơ bản

TOPIK II

Cấp độ
Cấp 3 ~ 6
Phần thi
Nghe · Đọc · Viết
Số câu
104 câu
Thời gian
180 phút

Sau đại học, việc làm chuyên môn

EPS-TOPIK

Cấp độ
Đỗ / Trượt
Phần thi
Nghe · Đọc
Số câu
40 câu
Thời gian
70 phút

Visa lao động theo EPS (E-9)

Hình thức thi (PBT / IBT)

PBT

Áp dụng trên trang này

Thi trên giấy (Paper-Based Test)

Thi trên đề giấy với phiếu trả lời OMR, tổ chức vài lần mỗi năm. Đề thi thử và đề cũ trên trang này theo hình thức PBT.

IBT

Thi trên máy tính (Internet-Based Test)

Thi trên máy tính (ra mắt 2023, đang mở rộng). Số câu ít hơn nhưng điểm mỗi câu cao hơn; phần viết gõ bằng bàn phím và có kết quả nhanh hơn. (Xem chi tiết trên trang chính thức.)

Cấu trúc theo phần(PBT)

TOPIK I

100 phút · 1 ca
Nghe30 câu100 điểm
Đọc40 câu100 điểm
Tổng70 câu · 200 điểm

TOPIK II

180 phút · 2 ca
Nghe50 câu100 điểm
Viết4 câu100 điểm
Đọc50 câu100 điểm
Tổng104 câu · 300 điểm

Năng lực theo cấp

  1. Cấp 1TOPIK I

    Thực hiện được các chức năng sinh tồn cơ bản như giới thiệu bản thân, mua sắm, gọi món; hiểu và diễn đạt các chủ đề cá nhân quen thuộc như gia đình, sở thích, thời tiết.

  2. Cấp 2TOPIK I

    Thực hiện được các chức năng hằng ngày như gọi điện, nhờ vả; sử dụng cơ sở công cộng như bưu điện, ngân hàng và phân biệt ngữ cảnh trang trọng/thân mật.

  3. Cấp 3TOPIK II

    Sinh hoạt hằng ngày không khó khăn, sử dụng cơ sở công cộng và duy trì quan hệ xã hội; hiểu/diễn đạt chủ đề xã hội quen thuộc theo đoạn văn, phân biệt văn viết và văn nói.

  4. Cấp 4TOPIK II

    Thực hiện được một phần công việc thông thường; hiểu tin tức/báo chí đơn giản, nắm chủ đề trừu tượng, thành ngữ thông dụng và nét văn hóa Hàn tiêu biểu.

  5. Cấp 5TOPIK II

    Thực hiện ở mức nhất định các chức năng cho nghiên cứu/công việc chuyên môn; hiểu và dùng được cả chủ đề ít quen thuộc về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa theo ngữ cảnh.

  6. Cấp 6TOPIK II

    Thực hiện nghiên cứu và công việc chuyên môn tương đối chính xác và trôi chảy; tuy chưa đạt mức người bản xứ nhưng không gặp khó khăn về chức năng hay diễn đạt ý nghĩa.

Điểm đỗ

TOPIK I

Tối đa 200 điểm
Cấp 180 trở lên
Cấp 2140 trở lên

TOPIK II

Tối đa 300 điểm
Cấp 3120 trở lên
Cấp 4150 trở lên
Cấp 5190 trở lên
Cấp 6230 trở lên

EPS-TOPIK

Tối đa 200 điểm (Đọc+Nghe)
Đỗ80 trở lên

Có thể áp dụng riêng điểm tối thiểu theo từng phần (đọc/nghe). Hãy kiểm tra thông báo chính thức của HRD Korea theo từng quốc gia.

Hiệu lực điểm

Điểm TOPIK có hiệu lực 2 năm kể từ ngày công bố kết quả. EPS-TOPIK áp dụng quy định riêng như thời hạn trong danh sách EPS.

Ứng dụng chính

  • Điều kiện nhập học/tốt nghiệp đại học và sau đại học
  • Xin visa lao động (nhóm E), Giấy phép tuyển dụng (E-9)
  • Điều kiện thường trú (F-5) (một số diện)
  • Điều kiện nhập tịch (quốc tịch)
  • Xin học bổng chính phủ
  • Ưu tiên tuyển dụng ở khu vực công/tư